Hero Banner

M/T

M/T
M/T M/T M/T M/T

Kích thước SUV dạng Metric – LT Metric & High Float: 15, 16, 17, 18, 20 & 22 inch.
Tỷ lệ mặt cắt: 40, 45, 55, 60, 70 & 75 series.
Độ sâu gai: 12, 13, 15, 16 & 17/32.
Bề mặt lốp rộng & bán kính gai phẳng: Tăng độ ổn định khi đánh lái và mang đến sự êm ái khi vận hành.
Thiết kế gai nổi bật: Mang lại độ bám tốt trên mọi điều kiện thời tiết và mọi loại địa hình.
Các khối gai vai được thiết kế liền mạch, vừa thẩm mỹ vừa tăng chức năng bám đường.
Dải nylon không mối nối: Tăng tính đồng nhất, giúp lốp bền hơn khi hoạt động trong điều kiện áp lực cao ở khu vực vai lốp.
Hai lớp đai thép rộng: Gia tăng độ cứng

Feature

Hiệu Suất Lái Tuyệt Vời Tỷ lệ cao su – rãnh trên gai được tối ưu, cùng thiết kế cạnh gai bậc thang giúp tự làm sạch đất bùn trong điều kiện off-road, đảm bảo hiệu suất lái ổn định và mạnh mẽ. Khả Năng Thoát Nước & Tuyết Các rãnh gai sâu và rộng tăng khả năng thoát nước, chống trượt hiệu quả khi đi dưới mưa hoặc trên mặt đường tuyết.

Feature

Khả Năng Bám Đường Mạnh Mẽ Vai lốp vuông vức tạo diện tích tiếp xúc lớn hơn, tăng độ bám trên đường khô – ướt, đồng thời cải thiện khả năng chịu tải và độ ổn định khi vận hành. Kháng Đâm Thủng & Chống Mài Mòn Thiết kế hông lốp mạnh mẽ giúp hạn chế hư hại khi đi vào bùn sâu, đá sỏi hoặc leo địa hình, đồng thời tăng độ bám và độ bền tổng thể.

Badge Badge

KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đường Kính 17
Kích Thước 33×12.50R17LT
Tỉ số tải trọng 116H
Số lớp bố 815
Chiều rộng mâm 9 1/2J
Chiều sâu gai 10
UTQG /
Đường Kính 17
Kích Thước 35×12.50R17LT
Tỉ số tải trọng 120Q
Số lớp bố 832
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.5
UTQG /
Đường Kính 18
Kích Thước 33×12.50R18LT
Tỉ số tải trọng 122Q
Số lớp bố 832
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.7
UTQG /
Đường Kính 18
Kích Thước 35×12.50R18LT
Tỉ số tải trọng 128Q
Số lớp bố 883
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.7
UTQG /
Đường Kính 20
Kích Thước 33×12.50R20LT
Tỉ số tải trọng 119Q
Số lớp bố 832
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.4
UTQG /
Đường Kính 20
Kích Thước 35×12.50R20LT
Tỉ số tải trọng 125Q
Số lớp bố 883
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.7
UTQG /
Đường Kính 22
Kích Thước 33×12.50R22LT
Tỉ số tải trọng 114Q
Số lớp bố 832
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.5
UTQG /
Đường Kính 22
Kích Thước 35×12.50R22LT
Tỉ số tải trọng 121Q
Số lớp bố 883
Chiều rộng mâm 10J
Chiều sâu gai 15.5
UTQG /